Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create content

/kriːˈeɪt ˈkɒntɛnt/

Nghĩa thường dùng

tạo nội dung. cụm từ

“Many businesses hire experts to create content for their websites.”Nhiều doanh nghiệp thuê chuyên gia để tạo nội dung cho trang web của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...