Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create cultural awareness

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“The program aims to create cultural awareness among youth.”Chương trình nhằm tạo ra sự nhận thức văn hóa trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...