Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create energy policies

/kriːˈeɪt ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các quy định hoặc hướng dẫn về việc sử dụng năng lượng cụm từ

“Governments need to create energy policies that support sustainability.”Các chính phủ cần tạo ra các chính sách năng lượng hỗ trợ sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...