Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create ethical policies

/kriːˈeɪt ˈɛθɪkəl ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các quy tắc hướng dẫn hành vi đạo đức cụm từ

“Organizations should create ethical policies for their operations.”Các tổ chức nên thiết lập các quy tắc đạo đức cho hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...