Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create fashion awareness

/kriːˈeɪt ˈfæʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về các vấn đề thời trang cụm từ

“Campaigns aim to create fashion awareness among consumers.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về thời trang trong giới tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...