Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create inclusive environments

/kriˈeɪt ɪnˈkluː.sɪv ɪnˈvaɪ.rən.mənts/

Nghĩa thường dùng

tạo ra không gian mà mọi người đều cảm thấy được chào đón cụm từ

“Schools should create inclusive environments for all students.”Các trường học nên tạo ra môi trường bao trùm cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...