Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create market awareness

/kriːˈeɪt ˈmɑrkɪt əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự nhận thức về các sản phẩm trên thị trường cụm từ

“Creating market awareness is essential for new products.”Tạo ra sự nhận thức về thị trường là rất cần thiết cho các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...