Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create market opportunities

/kriːˈeɪt ˈmɑːrkɪt ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cơ hội mới cho doanh nghiệp trên thị trường cụm từ

“Innovative ideas can create market opportunities for new products.”Các ý tưởng sáng tạo có thể tạo ra cơ hội mới trên thị trường cho các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...