Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create narratives

/kriːˈeɪt ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các câu chuyện cụm từ

“Journalists create narratives around current events.”Nhà báo tạo ra các câu chuyện xung quanh các sự kiện hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...