Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create networks

/kriːˈeɪt ˈnɛtˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

tạo ra mạng lưới cụm từ

“Conferences help create networks for professionals.”Các hội nghị giúp tạo ra mạng lưới cho các chuyên gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...