create opportunities for
/kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz fɔːr/
Nghĩa thường dùng
tạo cơ hội cho điều gì đó xảy ra
cụm từ
“The program creates opportunities for young entrepreneurs.”Chương trình tạo cơ hội cho các doanh nhân trẻ.