Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create order out of chaos

/kriˈeɪt ˈɔrdər aʊt ʌv ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp cái gì đó không có trật tự cụm từ

“The designer created order out of chaos in the messy room.”Nhà thiết kế đã tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn trong căn phòng lộn xộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...