Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create routines

/kriːˈeɪt ruːˈtiːnz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các thói quen tập luyện thường xuyên cụm từ

“Creating routines can help you stay consistent with workouts.”Tạo thói quen có thể giúp bạn giữ vững lịch tập luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...