Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create targeted ads

/kriːˈeɪt ˈtɑːrɡɪtɪd ædz/

Nghĩa thường dùng

tạo quảng cáo nhắm đến các nhóm cụ thể cụm từ

“Brands create targeted ads to reach specific consumers.”Các thương hiệu tạo quảng cáo nhắm đến các khách hàng cụ thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...