create targeted promotions
/kriːˈeɪt ˈtɑːrɡɪtɪd prəˈmoʊʃənz/
Nghĩa thường dùng
thiết kế các ưu đãi đặc biệt cho các nhóm cụ thể.
cụm từ
“The company plans to create targeted promotions for loyal customers.”Công ty dự định tạo ra các chương trình khuyến mãi nhắm vào khách hàng trung thành.