Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create vibrant neighborhoods

/kriˈeɪt ˈvaɪbrənt ˈneɪbərˌhʊdz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các khu vực cộng đồng sôi động và năng động cụm từ

“City planners aim to create vibrant neighborhoods for residents.”Các nhà quy hoạch thành phố nhằm tạo ra những khu phố sôi động cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...