Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create art

/kriˈeɪt ɑrt/

Đang hiển thị mục gốc create art cho “creating art”.

Nghĩa thường dùng

sáng tạo nghệ thuật cụm từ

“Artists create art to express their feelings.”Nghệ sĩ sáng tạo nghệ thuật để thể hiện cảm xúc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...