Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create opportunities

/kriːˈeɪt ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/

Đang hiển thị mục gốc create opportunities cho “creating opportunities”.

Nghĩa thường dùng

tạo cơ hội cụm từ

“We aim to create opportunities for all students.”Chúng tôi hướng tới việc tạo cơ hội cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...