Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create solutions

/kriːˈeɪt səˈluːʃənz/

Đang hiển thị mục gốc create solutions cho “creating solutions”.

Nghĩa thường dùng

phát triển các câu trả lời hoặc phương pháp để giải quyết vấn đề cụm từ

“We must create solutions for the energy crisis facing us.”Chúng ta phải tạo ra các giải pháp cho cuộc khủng hoảng năng lượng đang đối mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...