creationism
/kri:'eiʃәnizәm/ phổ biến #18511
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
creationism
//
* danh từ- sáng tạo luận
- thuyết sáng tạo linh hồn (linh hồn là người do chúa tạo ra)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the literal belief in the account of Creation given in the Book of Genesis