credential
/krɪˈden.ʃəl/
Nghĩa thường dùng
bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn
danh từ
“Her credentials include an MBA and two certifications.”Bằng cấp của cô ấy bao gồm MBA và hai chứng chỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn
ví dụ
Her credentials include an MBA and two certifications. — Bằng cấp của cô ấy bao gồm MBA và hai chứng chỉ.