Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credit limit

/ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/

Nghĩa thường dùng

Hạn mức tín dụng cụm từ

“The credit limit for my card is five thousand dollars.”Hạn mức tín dụng cho thẻ của tôi là năm nghìn đô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...