Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creditor

/'kreditə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8246

Nghĩa thường dùng

chủ nợ danh từ

“Creditors must be notified before any asset sale.”Các chủ nợ phải được thông báo trước khi bán tài sản.

Biến thể từ creditors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

creditor

/'kreditə/

danh từ

  • người chủ nợ, người cho vay
  • (kế toán) bên có
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person to whom money is owed by a debtor; someone to whom an obligation exists

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...