creed
/kri:p/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12038
“creeds” là số nhiều của creed — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kinh tin kính; tín điều
danh từ
“We recite the Nicene Creed.”Chúng tôi đọc Kinh Tin Kính Nicê.
Biến thể từ
creeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
creed
/kri:p/
danh từ
- tín điều
- tín ngưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
n. any system of principles or beliefs