creepy-crawly
/ˈkriːpi ˈkrɔːli/
Nghĩa thường dùng
loài côn trùng kinh dị
danh từ
“I don't like creepy-crawlies in my garden.”Tôi không thích những loài côn trùng kinh dị trong vườn của mình.
Biến thể từ
creepy-crawlies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
creepy-crawly
//
* danh từ- loài côn trùng kinh dị
Định nghĩa tiếng Anh
n. an animal that creeps or crawls (such as worms or spiders or insects)