cremaster
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cremaster
//
* danh từ- cơ bìu
- móc hậu môn (nhộng treo); gai bụng (nhộng đất)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A thin muscle which serves to draw up the testicle. n. The apex of the last abdominal segment of an insect.