crêpe
/kreip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crêpe
/kreip/
danh từ
- nhiễu, kếp
thành ngữ
- crêpe de Chine
- kếp Trung quốc
- crêpe paper: giấy kếp (có gợn như nhiễu)
- kếp Trung quốc
Từ điển Anh–Việt
112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...