crime statistics
/kraɪm stəˈtɪstɪks/
Nghĩa thường dùng
Dữ liệu cho thấy tần suất tội phạm trong một khu vực.
cụm từ
“Analyzing crime statistics helps identify trends.”Phân tích thống kê tội phạm giúp xác định các xu hướng.