Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crime statistics

/kraɪm stəˈtɪstɪks/

Nghĩa thường dùng

Dữ liệu cho thấy tần suất tội phạm trong một khu vực. cụm từ

“Analyzing crime statistics helps identify trends.”Phân tích thống kê tội phạm giúp xác định các xu hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...