Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crime wave

Nghĩa thường dùng

làn sóng tội phạm (giai đoạn nhiều vụ phạm tội xảy ra) cụm từ

“We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.”Chúng ta đều từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở các thành phố, dù là tội nhẹ hay nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...