Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminal behavior

Nghĩa thường dùng

hành vi phạm tội cụm từ

“The study focused on understanding criminal behavior among teenagers.”Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu hành vi phạm tội trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...