criminal intent
/ˈkrɪmɪnəl ɪnˈtɛnt/
Nghĩa thường dùng
ý định thực hiện một tội ác
cụm từ
“Proving criminal intent is key in many cases.”Chứng minh ý định phạm tội là điều quan trọng trong nhiều vụ án.