Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminal intent

/ˈkrɪmɪnəl ɪnˈtɛnt/

Nghĩa thường dùng

ý định thực hiện một tội ác cụm từ

“Proving criminal intent is key in many cases.”Chứng minh ý định phạm tội là điều quan trọng trong nhiều vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...