criminal justice
Nghĩa thường dùng
hệ thống tư pháp hình sự
cụm từ
“The criminal justice system needs to be reformed.”Hệ thống tư pháp hình sự cần được cải cách.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The criminal justice system needs to be reformed.”Hệ thống tư pháp hình sự cần được cải cách.
Đang tải...