criminal justice reform
/ˈkrɪmɪnəl ˈdʒʌstɪs rɪˈfɔrm/
Nghĩa thường dùng
cải cách tư pháp hình sự
cụm từ
“Advocates are pushing for criminal justice reform.”Những người ủng hộ đang thúc đẩy cải cách tư pháp hình sự.