Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminal justice system

/ˈkrɪmɪnəl ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống tư pháp hình sự cụm từ

“Reforming the criminal justice system is essential for fairness.”Cải cách hệ thống tư pháp hình sự là cần thiết để đảm bảo công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...