Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminal prosecution

/ˈkrɪmɪnəl ˌprɒsɪˈkjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

truy tố hình sự cụm từ

“The criminal prosecution of offenders is necessary for justice.”Việc truy tố hình sự đối với người phạm tội là cần thiết để đạt được công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...