criminal record
Nghĩa thường dùng
hồ sơ tội phạm
cụm từ
“Having a criminal record can affect job opportunities.”Có hồ sơ tội phạm có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Having a criminal record can affect job opportunities.”Có hồ sơ tội phạm có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Đang tải...