crimple
/'krimpl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crimple
//
* ngoại động từ- làm nhàu, làm nhăn, làm uốn sóng
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To cause to shrink or draw together; to contract; to curl.