Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crimson

/'krimzn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12173

Nghĩa thường dùng

đỏ thẫm, đỏ thắm tính từ

“The sunset painted the sky in shades of crimson.”Hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc đỏ thẫm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crimson

/'krimzn/

tính từ

  • đỏ thẫm, đỏ thắm

thành ngữ

  1. to blush crimsons
    • đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt

danh từ

  • màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm

nội động từ

  • đỏ thắm lên; ửng đỏ (má)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deep and vivid red color s. characterized by violence or bloodshed s. (especially of the face) reddened or suffused with or as if with blood from emotion or exertion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...