crimson
/'krimzn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12173
Nghĩa thường dùng
đỏ thẫm, đỏ thắm
tính từ
“The sunset painted the sky in shades of crimson.”Hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc đỏ thẫm.
Biến thể từ
crimsons số nhiều
crimsoned quá khứ
crimsoning hiện tại phân từ
crimsons ngôi 3 số ít
crimsoned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crimson
/'krimzn/
tính từ
- đỏ thẫm, đỏ thắm
thành ngữ
- to blush crimsons
- đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt
danh từ
- màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm
nội động từ
- đỏ thắm lên; ửng đỏ (má)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a deep and vivid red color s. characterized by violence or bloodshed s. (especially of the face) reddened or suffused with or as if with blood from emotion or exertion