Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crisis communication

/ˈkraɪsɪs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

truyền thông khủng hoảng danh từ

“Crisis communication preserves reputation.”Truyền thông khủng hoảng bảo tồn danh tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...