Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crisis management plan

/ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt plæn/

Nghĩa thường dùng

Một chiến lược để xử lý các tình huống khẩn cấp và khủng hoảng. cụm từ

“A crisis management plan helps organizations respond effectively.”Kế hoạch quản lý khủng hoảng giúp các tổ chức phản ứng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...