crispy
/'krispi/ phổ biến #14436
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crispy
/'krispi/
tính từ
- quăn, xoăn
- giòn
- hoạt bát, nhanh nhẹn
Định nghĩa tiếng Anh
s tender and brittle
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s tender and brittle
Đang tải...