Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical condition

/ˈkrɪt.ɪ.kəl kənˈdɪʃ.ən/

Đang hiển thị mục gốc critical condition cho “critical conditions”.

Nghĩa thường dùng

tình trạng nguy kịch cụm từ

“He is in critical condition after the accident.”Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...