critical event
Nghĩa thường dùng
sự kiện quan trọng
cụm từ
“The meeting was a critical event for the future of the project.”Cuộc họp là một sự kiện quan trọng cho tương lai của dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự kiện quan trọng
- critical moment: thời điểm quan trọng
- critical situation: tình huống quan trọng
- sự kiện quyết định