Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical event

Nghĩa thường dùng

sự kiện quan trọng cụm từ

“The meeting was a critical event for the future of the project.”Cuộc họp là một sự kiện quan trọng cho tương lai của dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự kiện quan trọng
    • critical moment: thời điểm quan trọng
    • critical situation: tình huống quan trọng
  • sự kiện quyết định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...