Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical moment

/ˈkrɪtɪkəl ˈmoʊmənt/

Nghĩa thường dùng

thời điểm quan trọng, thời khắc quyết định cụm từ

“The rescue team arrived at the critical moment.”Đội cứu hộ đã đến vào thời điểm quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thời điểm quan trọng, thời khắc quyết định
    • at a critical moment: vào thời điểm quan trọng
    • a critical moment in history: một thời khắc quyết định trong lịch sử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...