Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical situation

/ˈkrɪt.ɪ.kəl sɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tình huống nghiêm trọng danh từ

“We faced a critical situation yesterday.”Chúng tôi đã đối mặt với tình huống nghiêm trọng hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...