Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical thinking skills

/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng tư duy phản biện danh từ

“Critical thinking skills are essential in higher education.”Kỹ năng tư duy phản biện rất cần thiết trong giáo dục đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...