Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critique theories

Nghĩa thường dùng

đánh giá và phân tích các giải thích khác nhau cụm từ

“Philosophers critique theories to find weaknesses.”Các nhà triết học đánh giá các lý thuyết để tìm ra điểm yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...