Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crm

/siː ɑːr ˈɛm/

Nghĩa thường dùng

quản lý quan hệ khách hàng danh từ

“The company uses a CRM system to manage clients.”Công ty sử dụng hệ thống CRM để quản lý khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...