croissant
/krwә:'sɑ:nt/ phổ biến #18389
Nghĩa thường dùng
bánh sừng bò (bánh ngàn lớp hình lưỡi liềm)
danh từ
“A warm croissant with butter is a lovely breakfast.”Một chiếc bánh sừng bò ấm phết bơ là bữa sáng tuyệt vời.
Biến thể từ
croissants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
croissant
//
* danh từ- bánh sừng bò, bánh croaxăng
Định nghĩa tiếng Anh
n very rich flaky crescent-shaped roll