cropper
/'krɔpə/ phổ biến #31461
Biến thể từ
croppers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cropper
/'krɔpə/
danh từ
- cây cho hoa lợi
- a good (heavy) cropper: cây cho nhiều hoa lợi
- a light cropper: cây cho ít hoa lợi
- loại chim bồ câu to diều
- người xén; máy xén
- người tá điền, người làm rẽ, người lính canh
- (từ lóng) sự ngã đau
- to come a cropper: ngã đau; thất bại nặng
Định nghĩa tiếng Anh
n small farmers and tenants