Từ điển Anh–Việt

112.305 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cropper

/'krɔpə/ phổ biến #31461
Biến thể từ croppers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cropper

/'krɔpə/

danh từ

  • cây cho hoa lợi
    • a good (heavy) cropper: cây cho nhiều hoa lợi
    • a light cropper: cây cho ít hoa lợi
  • loại chim bồ câu to diều
  • người xén; máy xén
  • người tá điền, người làm rẽ, người lính canh
  • (từ lóng) sự ngã đau
    • to come a cropper: ngã đau; thất bại nặng
Định nghĩa tiếng Anh

n small farmers and tenants

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...